Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 2 kết quả:

支离 chi ly • 支離 chi ly

1/2

支离

chi ly

giản thể

Từ điển phổ thông

1. tan tác, hỗn độn
2. gầy yếu
支離

chi ly [chi li]

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. tan tác, hỗn độn
2. gầy yếu

Một số bài thơ có sử dụng

• Bệnh khởi thư hoài - 病起書懷 (Lục Du)
• Dụng Tái Đạo vận vãn du Lang Trung hồ - 用載道韻晚遊郎中湖 (Lê Tắc)
• Đề Trương thập nhất lữ xá tam vịnh - Bồ đào - 題張十一旅舍三詠-葡萄 (Hàn Dũ)
• Độc bộ thôn khẩu thành vịnh - 獨步村口成詠 (Lê Giản)
• Như ý nương - 如意娘 (Võ Tắc Thiên)
• Quy Đường độc chước - 龜堂獨酌 (Lục Du)
• Tặng Thôi thập tam bình sự Công Phụ - 贈崔十三評事公輔 (Đỗ Phủ)
• Thu dạ - 秋夜 (Bùi Huy Bích)
• Trừ dạ túc Thạch Đầu dịch - 除夜宿石頭驛 (Đới Thúc Luân)
• Vịnh hoài cổ tích kỳ 1 - Dữu Tín gia - 詠懷古跡其一-庾信家 (Đỗ Phủ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm